寒心 là gì?
寒心 [hán xīn] có nghĩa là vỡ mộng; thất vọng cay đắng; kinh hãi.
Nghĩa của từ 寒心 trong tiếng Việt
- vỡ mộng
- thất vọng cay đắng
- kinh hãi
Cách đọc và ghi nhớ 寒心
寒心 được đọc là hán xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỡ mộng; thất vọng cay đắng; kinh hãi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .