韩信
Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]
Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄[zhan4 guo2 qi1 xiong2]…
›韩半岛Hán Bàn dǎoBán đảo Triều Tiên (đặc biệt dùng trong ngữ cảnh Hàn Quốc)
›韩国瑜Hán Guó yúHàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018
›韩亚龙Hán yà lóngH Mart, chuỗi siêu thị Hàn Quốc tại Mỹ và Canada
›韩元Hán yuánWon (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)
›韩亚航空Hán yà Háng kōngHãng hàng không Asiana, hãng hàng không Hàn Quốc
›韩世昌Hán Shì chāngHàn Thế Xương (1897-1977), diễn viên chuyên về Kịch Khôn 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
›韩国人Hán guó rénngười Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.