发送
truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
发送 thường mang nghĩa “truyền đi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 发送, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát
›发迹fā jìtạo dựng tên tuổi; phát đạt; phát tài
›发达fā dáphát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh…
›发送功率fā sòng gōng lǜcông suất truyền; công suất đầu ra
›发送器fā sòng qìmáy phát
›发运fā yùn(hàng hóa) gửi đi; lô hàng; vận chuyển
›发达国fā dá guóquốc gia phát triển
›发起fā qǐkhởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.