发烧 là gì?
发烧 [fā shāo] có nghĩa là bị sốt; có sốt.
Nghĩa của từ 发烧 trong tiếng Việt
- bị sốt
- có sốt
Cách đọc và ghi nhớ 发烧
发烧 được đọc là fā shāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị sốt; có sốt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .