法师
người thông thạo kinh điển (Phật giáo)
người thông thạo kinh điển (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo lý của Phật; pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.; (Đạo giáo) pháp khí; bùa; chỉ thiết bị đặc biệt hiệu…
›法家Fǎ jiātrường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin…
›法属波利尼西亚Fǎ shǔ Bō lì ní xī yàPolynesia thuộc Pháp
›法币fǎ bìPháp tệ, đồng tiền đầu tiên do 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] phát hành năm 1935, sử dụng đến năm 1948
›法属圭亚那Fǎ shǔ Guī yà nàGuiana thuộc Pháp
›法度fǎ dù(a) luật
›法库Fǎ kùhuyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›法库县Fǎ kù xiànhuyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.