法网
lưới công lý; quy trình nghiêm ngặt của pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
lưới công lý; quy trình nghiêm ngặt của pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháp luật và trật tự; quy tắc và kỷ luật
›法网灰灰,疏而不漏fǎ wǎng huī huī , shū ér bù lòuLưới công lý tuy thưa nhưng không lọt một ai
›法盲fǎ mángngười không hiểu biết về pháp luật
›法益fǎ yìlợi ích được pháp luật bảo vệ
›法筵fǎ yánpháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)
›法线fǎ xiànđường pháp tuyến với một bề mặt
›法相宗Fǎ xiàng zōngTrường phái Duy Thức của Phật giáo; Trường phái Pháp Tướng của Phật giáo
›法理fǎ lǐnguyên tắc pháp lý; pháp lý học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.