发声
phát ra âm thanh; phát biểu; phát âm; bày tỏ quan điểm hoặc yêu cầu
phát ra âm thanh; phát biểu; phát âm; bày tỏ quan điểm hoặc yêu cầu
发声 thường mang nghĩa “phát ra âm thanh; phát biểu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 发声, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ quan phát âm; dây thanh quản
›发给fā gěicấp; phát; phân phối
›发声器fā shēng qìthiết bị âm thanh
›发育fā yùphát triển; trưởng thành; tăng trưởng; (trưởng thành) về tình dục
›发育期fā yù qītuổi dậy thì; giai đoạn phát triển
›发育生物学fā yù shēng wù xuésinh học phát triển
›发绀fā gànchứng tím tái (da xanh tím do thiếu oxy trong máu)
›发红fā hóngđỏ mặt; thẹn thùng; ứng đỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.