Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
发送功率發送功率

fā sòng gōng lǜ

发送功率 là gì?

发送功率 [fā sòng gōng lǜ] có nghĩa là công suất truyền; công suất đầu ra.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 发送功率 trong tiếng Việt

  1. công suất truyền
  2. công suất đầu ra

Cách đọc và ghi nhớ 发送功率

发送功率 được đọc là fā sòng gōng lǜ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công suất truyền; công suất đầu ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan