法术
phép thuật
phép thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)
›法衣fǎ yīáo cà sa của nhà sư Phật giáo; trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo; áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh…
›法兰西体育场Fǎ lán xī Tǐ yù chǎngSân vận động Stade de France
›法制Fǎ zhìsản xuất tại Pháp
›法兰西斯·斐迪南Fǎ lán xī sī · Fěi dí nánĐại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại…
›法西斯fǎ xī sīphát xít (từ mượn)
›法兰西斯·培根Fǎ lán xī sī · Péi gēnFrancis Bacon (1561-1626), nhà triết học thời Phục hưng Anh và nhà khoa học sơ khai
›法西斯主义fǎ xī sī zhǔ yìchủ nghĩa phát xít
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.