发射 là gì?
发射 [fā shè] có nghĩa là bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra; phát ra (hạt); phóng thích; phát xạ; phát thải.
Nghĩa của từ 发射 trong tiếng Việt
- bắn (một vật thể)
- phóng (tên lửa)
- phóng ra
- phát ra (hạt)
- phóng thích
- phát xạ
- phát thải
Cách đọc và ghi nhớ 发射
发射 được đọc là fā shè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra; phát ra (hạt); phóng thích; phát xạ; phát thải”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .