Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
发射發射

fā shè

发射 là gì?

发射 [fā shè] có nghĩa là bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra; phát ra (hạt); phóng thích; phát xạ; phát thải.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 发射 trong tiếng Việt

  1. bắn (một vật thể)
  2. phóng (tên lửa)
  3. phóng ra
  4. phát ra (hạt)
  5. phóng thích
  6. phát xạ
  7. phát thải

Cách đọc và ghi nhớ 发射

发射 được đọc là fā shè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra; phát ra (hạt); phóng thích; phát xạ; phát thải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan