Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 353/1676
法源: Nguồn gốc của Pháp (trong Phật giáo); nguồn gốc của pháp luật
法院: tòa án; pháp đình
发源: bắt nguồn; khởi nguồn; nguồn gốc; sự bắt nguồn
发愿: thề nguyện
法院裁决: phán quyết của tòa án
发源地: nơi bắt nguồn; nơi sinh ra; nguồn gốc
法源寺: chùa Pháp Nguyên ở Bắc Kinh
发语词: từ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ
发语辞: trợ từ văn học, đứng ở đầu câu
发晕: cảm thấy chóng mặt
发运: (hàng hóa) gửi đi; lô hàng; vận chuyển
发育期: tuổi dậy thì; giai đoạn phát triển
发育生物学: sinh học phát triển
发簪: trâm cài tóc
法则: luật; quy tắc; bộ luật
罚则: quy định xử phạt; hình phạt
发展: sự phát triển; tăng trưởng; phát triển; mở rộng
罚站: bị phạt đứng yên như một hình phạt
法杖: gậy phép thuật
发胀: sưng lên; phồng lên
发展商: nhà phát triển (bất động sản, v.v.)
发展研究中心: Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
发展中: đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch
发展中国家: quốc gia đang phát triển
法政: pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị
发怔: bị bối rối; không biết phải làm sao
法制: hệ thống và thể chế pháp luật
法治: pháp trị; cai trị bằng pháp luật
法制: sản xuất tại Pháp
发直: nhìn chằm chằm; ngây ra; mắt nhìn đơ
法制办公室: Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc)
法制日报: Legal Daily, tờ báo xuất bản bởi Bộ Tư pháp Trung Quốc
法制晚报: Legal Evening News, tờ báo về pháp luật có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2004 và đóng cửa năm 2019
法子: cách; phương pháp; phiên âm Đài Loan [fa2 zi5]
发自: phát sinh từ
筏子: bè
法兹鲁拉: Maulana Fazlullah, thủ lĩnh Taliban Pakistan
发作: bộc phát; bùng lên
发作性嗜睡病: chứng ngủ rũ
非阿贝尔: (toán) không giao hoán
肺癌: ung thư phổi
飞安: an toàn hàng không (Đài Loan)
费奥多尔: Theodor hoặc Fyodor (tên)
匪帮: băng cướp; băng nhóm tội phạm (trước đây thường dùng cho đối thủ chính trị)
诽谤: phỉ báng; bôi nhọ
非暴力: bất bạo động
飞奔: chạy nhanh; lao tới; phóng nhanh
费边社: Hội Fabian
飞镖: trò ném phi tiêu; phi tiêu (vũ khí có hình đầu giáo)
非标准: không tiêu chuẩn; không thông thường
肺病: bệnh phổi
非必需: không thiết yếu
非必要: không cần thiết; không quan trọng
菲薄: khiêm tốn; nghèo nàn; mỏng; coi thường
斐波那契: Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý
非层岩: đá không phân lớp
非层状: không phân lớp
废柴: (tiếng Quảng Đông) (thông tục) vô dụng; kẻ thất bại
肥差: công việc béo bở; việc nhàn hạ
肥肠: ruột heo (đại tràng dùng làm thực phẩm)