发散
phân tán; phân kỳ
phân tán; phân kỳ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cung cấp; phát; cấp phát
›发文fā wénban hành văn bản; văn bản được cơ quan có thẩm quyền ban hành; tin nhắn đi; (Internet) đăng bài trực tuyến
›发明fā míngphát minh; một phát minh; LT:個|个[ge4]
›发挥fā huīphát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển…
›发明人fā míng rénnhà phát minh
›发扬蹈厉fā yáng dǎo lìxem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]
›发明创造fā míng chuàng zàophát minh và sáng tạo; những phát minh và sáng tạo
›发明家fā míng jiānhà phát minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.