发散 là gì?
发散 [fā sàn] có nghĩa là phân tán; phân kỳ.
Nghĩa của từ 发散 trong tiếng Việt
- phân tán
- phân kỳ
Cách đọc và ghi nhớ 发散
发散 được đọc là fā sàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân tán; phân kỳ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .