法线
đường pháp tuyến với một bề mặt
đường pháp tuyến với một bề mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưới công lý; quy trình nghiêm ngặt của pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
›法航Fǎ hángHãng hàng không Pháp
›法纪fǎ jìpháp luật và trật tự; quy tắc và kỷ luật
›法筵fǎ yánpháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)
›法华经Fǎ huá jīngKinh Pháp Hoa
›法兰fǎ lánmặt bích (từ mượn)
›法相宗Fǎ xiàng zōngTrường phái Duy Thức của Phật giáo; Trường phái Pháp Tướng của Phật giáo
›法兰克Fǎ lán kèngười Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.