Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法外

fǎ wài

法外 là gì?

法外 [fǎ wài] có nghĩa là ngoài vòng pháp luật; vượt ra ngoài pháp luật; ngoài tư pháp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法外 trong tiếng Việt

  1. ngoài vòng pháp luật
  2. vượt ra ngoài pháp luật
  3. ngoài tư pháp

Cách đọc và ghi nhớ 法外

法外 được đọc là fǎ wài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngoài vòng pháp luật; vượt ra ngoài pháp luật; ngoài tư pháp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan