发射场 là gì?
发射场 [fā shè chǎng] có nghĩa là bãi phóng.
Nghĩa của từ 发射场 trong tiếng Việt
bãi phóng
Cách đọc và ghi nhớ 发射场
发射场 được đọc là fā shè chǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bãi phóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .