Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 343/1676

仿照fǎng zhào

仿照: bắt chước

Cụm từ
仿真fǎng zhēn

仿真: mô phỏng

Cụm từ
方针fāng zhēn

方针: chính sách; hướng dẫn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方阵fāng zhèn

方阵: đội hình vuông (quân sự); phalăng; (toán) ma trận

Cụm từ
防震fáng zhèn

防震: chống sốc; phòng chống động đất

Cụm từ
仿真服务器fǎng zhēn fú wù qì

仿真服务器: máy chủ mô phỏng

Cụm từ
方正fāng zhèng

方正: rõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)

Cụm từ
方正县Fāng zhèng xiàn

方正县: huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
仿纸fǎng zhǐ

仿纸: giấy tập chép (có in sẵn mẫu chữ và ô trống để luyện viết)

Cụm từ
仿制fǎng zhì

仿制: sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình

Cụm từ
放置fàng zhì

放置: đặt

Cụm từ
方志fāng zhì

方志: địa phương chí; hồ sơ quận huyện

Cụm từ
方知fāng zhī

方知: chỉ lúc đó mới nhận ra

Cụm từ
纺织fǎng zhī

纺织: dệt may

Cụm từ
防制fáng zhì

防制: (Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.); đối phó

Cụm từ
防止fáng zhǐ

防止: ngăn chặn; phòng ngừa; thực hiện biện pháp phòng ngừa

Cụm từ
防治fáng zhì

防治: phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị

Cụm từ
纺织厂fǎng zhī chǎng

纺织厂: nhà máy dệt; nhà máy xe sợi

Cụm từ
纺织工业fǎng zhī gōng yè

纺织工业: ngành công nghiệp dệt may

Cụm từ
纺织娘fǎng zhī niáng

纺织娘: châu chấu tai dài; châu chấu sừng dài

Cụm từ
仿制品fǎng zhì pǐn

仿制品: đồ giả; hàng giả

Cụm từ
纺织品fǎng zhī pǐn

纺织品: dệt may; vải vóc

Cụm từ
纺织物fǎng zhī wù

纺织物: vật liệu dệt

Cụm từ
仿制药fǎng zhì yào

仿制药: thuốc generic; thuốc gốc

Cụm từ
纺织者fǎng zhī zhě

纺织者: thợ dệt

Cụm từ
房仲fáng zhòng

房仲: nhân viên bất động sản (Đài Loan)

Cụm từ
房中房fáng zhōng fáng

房中房: phòng được xây trong một phòng hiện có; khu sinh hoạt khép kín trong nhà hoặc căn hộ

Cụm từ
方舟fāng zhōu

方舟: con thuyền

Cụm từ
房主fáng zhǔ

房主: chủ nhà; chủ sở hữu nhà

Cụm từ
放逐fàng zhú

放逐: lưu đày; trục xuất; đày ải; bị bỏ rơi

Cụm từ
方庄Fāng zhuāng

方庄: khu Phương Trang, Bắc Kinh

Cụm từ
坊子Fāng zǐ

坊子: quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
房子fáng zi

房子: nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ; phòng; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4],套[tao4],間|间[jian1]

Cụm từ
方子fāng zi

方子: đơn thuốc (thuốc men)

Cụm từ
坊子区Fāng zǐ qū

坊子区: quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
放纵fàng zòng

放纵: nuông chiều; chiều chuộng; tha thứ; dễ dãi; làm ngơ; phóng túng; không kiềm chế; thiếu kỷ luật; vô văn hóa; thô lỗ

Cụm từ
放走fàng zǒu

放走: thả ra; để cho đi; cho phép (người hoặc động vật) đi; giải phóng

Cụm từ
房租fáng zū

房租: tiền thuê phòng hoặc nhà

Cụm từ
泛函fàn hán

泛函: một hàm số (toán học)

Cụm từ
梵汉对音fàn hàn duì yīn

梵汉对音: phiên âm Phạn-Hán

Cụm từ
泛函分析fàn hán fēn xī

泛函分析: (toán học) giải tích hàm

Cụm từ
返航fǎn háng

返航: trở về điểm xuất phát

Cụm từ
反函数fǎn hán shù

反函数: hàm ngược (toán)

Cụm từ
番号fān hào

番号: số hiệu đơn vị quân đội

Cụm từ
反核fǎn hé

反核: phản đối hạt nhân (ví dụ: biểu tình)

Cụm từ
饭盒fàn hé

饭盒: hộp cơm; hộp đựng thức ăn

Cụm từ
泛红fàn hóng

泛红: đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ

Cụm từ
番红花fān hóng huā

番红花: cây nghệ tây (Crocus sativus)

Cụm từ
饭后服用fàn hòu fú yòng

饭后服用: dùng sau bữa ăn (dược); uống (thuốc) sau khi ăn

Cụm từ
反华fǎn Huá

反华: chống Trung Quốc

Cụm từ
反话fǎn huà

反话: mỉa mai; câu nói mỉa mai

Cụm từ
繁花fán huā

繁花: hoa nở rộ; một rừng hoa; hoa tươi tốt

Cụm từ
繁华fán huá

繁华: phồn hoa; nhộn nhịp

Cụm từ
返还fǎn huán

返还: hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả

Cụm từ
返还占有fǎn huán zhàn yǒu

返还占有: tái chiếm hữu

Cụm từ
反悔fǎn huǐ

反悔: nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)

Cụm từ
犯讳fàn huì

犯讳: dùng tên cấm kỵ 名諱|名讳[ming2 hui4] của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm; dùng từ hoặc chữ cấm kỵ

Cụm từ
翻悔fān huǐ

翻悔: nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)

Cụm từ
返回fǎn huí

返回: trở về; quay lại

Cụm từ
犯浑fàn hún

犯浑: bối rối; lẫn lộn; mơ hồ; mê muội

Cụm từ