Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 341/1676

纺丝fǎng sī

纺丝: quay sợi tổng hợp; quay tơ; quá trình kéo sợi; xưởng kéo sợi

Cụm từ
仿宋fǎng Sòng

仿宋: phông chữ mô phỏng thời Tống; phông Fangsong

Cụm từ
放送fàng sòng

放送: phát sóng; thông báo qua loa

Cụm từ
放松fàng sōng

放松: thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ

Cụm từ
放松管制fàng sōng guǎn zhì

放松管制: nới lỏng quản lý

Cụm từ
防损fáng sǔn

防损: ngăn ngừa tổn thất

Cụm từ
访台fǎng Tái

访台: thăm Đài Loan

Cụm từ
访谈fǎng tán

访谈: thăm và thảo luận; phỏng vấn

Cụm từ
方糖fāng táng

方糖: viên đường

Cụm từ
防特fáng tè

防特: chống hoạt động gián điệp; phản gián

Cụm từ
芳烃fāng tīng

芳烃: hydrocacbon thơm

Cụm từ
方头fāng tóu

方头: đầu vuông

Cụm từ
方头巾fāng tóu jīn

方头巾: khăn trùm đầu

Cụm từ
方头括号fāng tóu kuò hào

方头括号: dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗)

Cụm từ
方头螺帽fāng tóu luó mào

方头螺帽: đai ốc đầu vuông

Cụm từ
方腿fāng tuǐ

方腿: sản phẩm giăm bông chế biến

Cụm từ
反顾fǎn gù

反顾: ngoái lại nhìn; (bóng) hối tiếc; suy nghĩ lại về điều gì đó

Cụm từ
反骨fǎn gǔ

反骨: (tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch

Cụm từ
梵谷Fàn gǔ

梵谷: Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan (Đài Loan)

Cụm từ
番瓜fān guā

番瓜: (phương ngữ) bí ngô

Cụm từ
反观fǎn guān

反观: ngược lại; nhưng về việc này...; nhìn từ góc độ khác; chủ quan

Cụm từ
饭馆fàn guǎn

饭馆: nhà hàng; LT:家[jia1]

Cụm từ
反光fǎn guāng

反光: phản xạ ánh sáng

Cụm từ
泛光灯fàn guāng dēng

泛光灯: đèn pha

Cụm từ
反光镜fǎn guāng jìng

反光镜: gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi)

Cụm từ
反光面fǎn guāng miàn

反光面: bề mặt phản chiếu

Cụm từ
饭馆儿fàn guǎn r

饭馆儿: biến thể er hoá của 飯館|饭馆[fan4 guan3]

Cụm từ
犯规fàn guī

犯规: phạm luật; phá vỡ quy tắc; một hành vi phạm pháp; một lỗi trong thể thao

Cụm từ
翻滚fān gǔn

翻滚: lăn; sôi

Cụm từ
翻过fān guò

翻过: lật qua; chuyển hóa

Cụm từ
藩国fān guó

藩国: nước phiên thuộc; nước chư hầu

Cụm từ
返国fǎn guó

返国: trở về nước

Cụm từ
反过来fǎn guo lái

反过来: ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện

Cụm từ
翻过来fān guò lái

翻过来: lật ngược; lật úp

Cụm từ
反过来说fǎn guò lái shuō

反过来说: mặt khác

Cụm từ
方位fāng wèi

方位: phương hướng; điểm la bàn; hướng; vị trí; góc phương vị

Cụm từ
防卫fáng wèi

防卫: phòng thủ; mang tính phòng thủ; phòng vệ

Cụm từ
方位词fāng wèi cí

方位词: danh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)

Cụm từ
防卫大臣fáng wèi dà chén

防卫大臣: bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản)

Cụm từ
防卫过当fáng wèi guò dàng

防卫过当: phòng vệ quá mức (phòng vệ với lực lượng quá mức)

Cụm từ
方位角fāng wèi jiǎo

方位角: góc phương vị

Cụm từ
方尾鹟fāng wěi wēng

方尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi dài đầu xám (Culicicapa ceylonensis)

Cụm từ
防卫武器fáng wèi wǔ qì

防卫武器: vũ khí phòng thủ

Cụm từ
放卫星fàng wèi xīng

放卫星: phóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này dùng mỉa mai) nói khoác lác; tuyên…

Cụm từ
访问fǎng wèn

访问: thăm; ghé thăm; phỏng vấn; LT:次[ci4]

Cụm từ
访问方式fǎng wèn fāng shì

访问方式: phương thức truy cập

Cụm từ
访问量fǎng wèn liàng

访问量: lượt truy cập (web)

Cụm từ
方文山Fāng Wén shān

方文山: Vincent Fang (1969-), nhà viết lời người Đài Loan, nhiều lần đoạt giải Kim Khúc

Cụm từ
防蚊液fáng wén yè

防蚊液: thuốc chống muỗi

Cụm từ
访问者fǎng wèn zhě

访问者: người đến thăm

Cụm từ
房屋fáng wū

房屋: nhà; toà nhà; LT:所[suo3],套[tao4]

Cụm từ
方物fāng wù

方物: sản phẩm địa phương; sản phẩm địa phương (với đặc trưng bản địa)

Cụm từ
防务fáng wù

防务: (liên quan đến) quốc phòng

Cụm từ
房屋中介fáng wū zhōng jiè

房屋中介: đại lý nhà đất; đại lý bất động sản

Cụm từ
房下fáng xià

房下: (cổ) vợ của một người

Cụm từ
放下fàng xià

放下: đặt xuống; để xuống; buông bỏ; từ bỏ; gác lại; hạ xuống (rèm v.v.)

Cụm từ
放下包袱fàng xia bāo fu

放下包袱: trút bỏ gánh nặng nặng nề

Cụm từ
房县Fáng xiàn

房县: huyện Fang ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
放线fàng xiàn

放线: (câu cá) thả cá; (thả diều) thả dây ra; (hẹn hò) không nghiêm túc

Cụm từ
防线fáng xiàn

防线: phòng tuyến hoặc vành đai phòng thủ; LT:道[dao4]

Cụm từ