方正县
huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng
›方法fāng fǎphương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]
›方法学fāng fǎ xuéphương pháp luận
›方法论fāng fǎ lùnphương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637
›方物fāng wùsản phẩm địa phương; sản phẩm địa phương (với đặc trưng bản địa)
›方程fāng chéngphương trình toán học
›方程式fāng chéng shìphương trình
›方正fāng zhèngrõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.