Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 342/1676

防闲fáng xián

防闲: bảo vệ

Cụm từ
方向fāng xiàng

方向: hướng; phương hướng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
芳香fāng xiāng

芳香: thơm; ngát; hương thơm; mùi hương

Cụm từ
芳香醋fāng xiāng cù

芳香醋: giấm balsamic

Cụm từ
方向感fāng xiàng gǎn

方向感: cảm giác phương hướng

Cụm từ
芳香环fāng xiāng huán

芳香环: vòng benzen (hoá học); vòng thơm

Cụm từ
芳香疗法fāng xiāng liáo fǎ

芳香疗法: liệu pháp mùi hương

Cụm từ
方向盘fāng xiàng pán

方向盘: vô lăng

Cụm từ
芳香烃fāng xiāng tīng

芳香烃: hydrocacbon thơm (tức là liên quan đến vòng benzen)

Cụm từ
方向性fāng xiàng xìng

方向性: tính định hướng (sinh học phân tử)

Cụm từ
仿效fǎng xiào

仿效: bắt chước; mô phỏng

Cụm từ
放心fàng xīn

放心: cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm

Cụm từ
芳心fāng xīn

芳心: tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ

Cụm từ
仿行fǎng xíng

仿行: làm theo; bắt chước

Cụm từ
房型fáng xíng

房型: xem 戶型|户型[hu4 xing2]

Cụm từ
放行fàng xíng

放行: cho qua

Cụm từ
方形fāng xíng

方形: hình vuông; dạng hình vuông

Cụm từ
防锈fáng xiù

防锈: chống gỉ; chống ăn mòn

Cụm từ
房玄龄Fáng Xuán líng

房玄龄: Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晉書|晋书[Jin4 shu1]

Cụm từ
放学fàng xué

放学: tan học

Cụm từ
放学后fàng xué hòu

放学后: sau giờ học

Cụm từ
防血凝fáng xuè níng

防血凝: chống đông máu

Cụm từ
访寻fǎng xún

访寻: điều tra; tìm kiếm

Cụm từ
防汛fáng xùn

防汛: kiểm soát lũ; lực lượng chống lũ (các biện pháp phòng ngừa)

Cụm từ
房牙fáng yá

房牙: nhân viên bất động sản (cũ)

Cụm từ
房檐fáng yán

房檐: mái hiên

Cụm từ
放眼fàng yǎn

放眼: quan sát; nhìn một cách bao quát

Cụm từ
方言fāng yán

方言: phương ngữ; tiếng địa phương

Cụm từ
放羊fàng yáng

放羊: chăn cừu; thả cừu ra đồng; nghĩa bóng: thả lỏng; ngó lơ; hành động tự do và vô trách nhiệm

Cụm từ
放养fàng yǎng

放养: nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả…

Cụm từ
仿羊皮纸fǎng yáng pí zhǐ

仿羊皮纸: giả da cừu

Cụm từ
放羊娃fàng yáng wá

放羊娃: người chăn cừu; cậu bé chăn cừu

Cụm từ
放焰口fàng yàn kǒu

放焰口: cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)

Cụm từ
放烟幕弹fàng yān mù dàn

放烟幕弹: tung hỏa mù

Cụm từ
放眼望去fàng yǎn wàng qù

放眼望去: nhìn ra xa tận chân trời

Cụm từ
房牙子fáng yá zi

房牙子: nhân viên bất động sản (cũ)

Cụm từ
方毅Fāng Yì

方毅: Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng

Cụm từ
防疫fáng yì

防疫: phòng ngừa dịch bệnh

Cụm từ
放一马fàng yī mǎ

放一马: tha cho (ai) một lần; để (ai) thoát tội gì đó

Cụm từ
放音fàng yīn

放音: phát lại (âm thanh đã ghi)

Cụm từ
方音fāng yīn

方音: giọng địa phương

Cụm từ
放映fàng yìng

放映: chiếu (phim); trình chiếu

Cụm từ
放映室fàng yìng shì

放映室: phòng chiếu; phòng xem

Cụm từ
防油溅网fáng yóu jiàn wǎng

防油溅网: tấm chắn dầu mỡ

Cụm từ
防御fáng yù

防御: phòng thủ

Cụm từ
方圆fāng yuán

方圆: chu vi; phạm vi; (trong) bán kính

Cụm từ
芳苑Fāng yuàn

芳苑: Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
访员fǎng yuán

访员: phóng viên hiện trường; nhà báo điều tra

Cụm từ
芳苑乡Fāng yuàn Xiāng

芳苑乡: Thị trấn Fangyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
防御工事fáng yù gōng shì

防御工事: công trình phòng thủ; cấu trúc phòng thủ

Cụm từ
防御率fáng yù lǜ

防御率: trung bình điểm kiếm được (bóng chày)

Cụm từ
防御术fáng yù shù

防御术: nghệ thuật phòng thủ

Cụm từ
防御性fáng yù xìng

防御性: mang tính phòng thủ (vũ khí)

Cụm từ
防灾fáng zāi

防灾: phòng chống thiên tai; bảo vệ chống thiên tai

Cụm từ
放在心上fàng zài xīn shàng

放在心上: để tâm; coi trọng; khắc cốt ghi tâm

Cụm từ
放在眼里fàng zài yǎn lǐ

放在眼里: chú ý; quan tâm; coi trọng

Cụm từ
仿造fǎng zào

仿造: sao chép; sản xuất theo mô hình; làm giả

Cụm từ
芳札fāng zhá

芳札: lá thư hay

Cụm từ
放债fàng zhài

放债: cho vay tiền (lấy lãi); cho nợ

Cụm từ
方丈fāng zhang

方丈: một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo; phòng của…

Cụm từ