返还
hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả
hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tái chiếm hữu
›返销粮fǎn xiāo liánglương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực
›返青fǎn qīng(cây cối) xanh lại; phục hồi xanh
›返点fǎn diǎntiền thưởng bán hàng; thù lao liên kết; hoàn tiền; hoa hồng
›返璞归真fǎn pú guī zhēntrở về với chính mình; trở lại trạng thái tự nhiên
›返现fǎn xiàn(từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng
›返工fǎn gōnglàm lại công việc đã làm kém; (tiếng Quảng Đông) đi làm
›返航fǎn hángtrở về điểm xuất phát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.