房子
nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ; phòng; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4],套[tao4],間|间[jian1]
nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ; phòng; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4],套[tao4],間|间[jian1]
房子 thường mang nghĩa “nhà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 房子, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà; toà nhà; LT:所[suo3],套[tao4]
›房客fáng kèngười thuê nhà
›房契fáng qìgiấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; LT:張|张[zhang1],份[fen4]
›房室fáng shìphòng
›房屋中介fáng wū zhōng jièđại lý nhà đất; đại lý bất động sản
›房地美Fáng dì měiFreddie Mac, công ty thế chấp của Mỹ; trước đây là Tập đoàn Thế chấp cho Vay mua Nhà Liên bang
›房山Fáng shānPhòng Sơn, một quận của Bắc Kinh
›房卡fáng kǎthẻ phòng (trong khách sạn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.