饭盒
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng
›饭盆fàn pénbát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó
›饭碗fàn wǎncái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống
›饭团fàn tuáncơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân); onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)
›饭量fàn liànglượng thức ăn ăn; phần ăn
›饭类fàn lèimón cơm (trong thực đơn)
›饭食fàn shíthức ăn
›饭气攻心fàn qì gōng xīnmệt mỏi sau khi ăn; cơn buồn ngủ sau bữa ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.