方志 là gì?
方志 [fāng zhì] có nghĩa là địa phương chí; hồ sơ quận huyện.
Nghĩa của từ 方志 trong tiếng Việt
- địa phương chí
- hồ sơ quận huyện
Cách đọc và ghi nhớ 方志
方志 được đọc là fāng zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “địa phương chí; hồ sơ quận huyện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .