方子
đơn thuốc (thuốc men)
đơn thuốc (thuốc men)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm); trái tim; tâm trí
›方妮Fāng nīFanny (tên)
›方孔钱fāng kǒng qiánđồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa, từng được sử dụng thời xưa ở Trung Quốc
›方士fāng shìnhà giả kim; thuật sĩ
›方块草皮fāng kuài cǎo pímảng cỏ bị tróc (trong golf)
›方块舞fāng kuài wǔđiệu nhảy vuông (một điệu nhảy truyền thống của Mỹ)
›方块字fāng kuài zìchữ Hán
›方块fāng kuàihình lập phương; khối; vuông; chữ nhật; rô ♦ (trong trò chơi bài)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.