放纵
nuông chiều; chiều chuộng; tha thứ; dễ dãi; làm ngơ; phóng túng; không kiềm chế; thiếu kỷ luật; vô văn hóa; thô lỗ
nuông chiều; chiều chuộng; tha thứ; dễ dãi; làm ngơ; phóng túng; không kiềm chế; thiếu kỷ luật; vô văn hóa; thô lỗ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
buông thả; không kiềm chế; xấc xược; trơ tráo
›放空炮fàng kōng pào(nghĩa đen) bắn đạn giả; (nghĩa bóng) chỉ nói mà không làm; nói mà không suy nghĩ; hứa suông
›放空fàng kōngthư giãn hoàn toàn; trống rỗng tâm trí; (tài chính) bán khống; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa…
›放荡fàng dàngphóng đãng; buông thả; không bị ràng buộc đạo đức
›放缓fàng huǎnchậm lại; làm chậm lại (nhịp độ)
›放线fàng xiàn(câu cá) thả cá; (thả diều) thả dây ra; (hẹn hò) không nghiêm túc
›放生fàng shēngphóng sinh động vật (trong một số trường hợp, như một hành động từ bi của Phật giáo)
›放置fàng zhìđặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.