番号
số hiệu đơn vị quân đội
số hiệu đơn vị quân đội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phương ngữ) khoai lang; khoai
›番路Fān lùThị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
›番菜fān cài(cũ) đồ ăn kiểu Tây; đồ ăn ngoại quốc
›番路乡Fān lù XiāngThị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
›番荔枝fān lì zhīmãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)
›番邦fān bāng(cũ) vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ
›番茄酱fān qié jiàngtương cà; chất sốt cà chua
›番麦fān màingô (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [huan-be̍h])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.