防制 là gì?
防制 [fáng zhì] có nghĩa là (Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.); đối phó.
Nghĩa của từ 防制 trong tiếng Việt
- (Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.)
- đối phó
Cách đọc và ghi nhớ 防制
防制 được đọc là fáng zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.); đối phó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .