Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 332/1676
发卷: lô cuốn tóc; lọn tóc
发掘: khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá; khai thác
发觉: nhận ra; phát hiện; hiểu ra; nhận thức
法军: quân đội Pháp
发卡: phát hành thẻ; (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái; phớt lờ
发刊: xuất bản; phát hành (một tài liệu)
发刊词: lời nói đầu; lời tựa (cho một ấn phẩm)
伐柯: (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệ
法克: fuck (từ mượn)
发棵: đâm chồi
法库: huyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
罚款: phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)
发狂: điên; cuồng; điên cuồng
发困: buồn ngủ
法库县: huyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
法拉: farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)
发蜡: sáp vuốt tóc
法拉第: Faraday (tên gọi); Michael Faraday (1791-1867), nhà vật lý thực nghiệm người Anh nổi bật trong phát triển điện học
法拉利: Ferrari
法兰: mặt bích (từ mượn)
法兰德斯: Vùng Flanders, khu vực (bang) của Bỉ 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]
法郎: franc; LT:個|个[ge4]
珐琅: men (sứ), lớp men phủ
发廊: salon tóc; tiệm làm tóc; LT:家[jia1],間|间[jian1]
珐琅质: men răng
法兰克: người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)
法兰克福: Frankfurt (Germany)
法兰克福车展: Triển lãm ô tô Frankfurt
法兰克福汇报: Frankfurter Allgemeine Zeitung
法兰克福学派: Trường phái Frankfurt
法兰克福证券交易所: Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)
法兰克林: Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)
法兰绒: vải flannel (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [fa4 lan2 rong2]
法兰斯: Pháp (chuyển âm phiên âm)
法兰西: Pháp
法兰西斯: Francis (tên)
法兰西斯·斐迪南: Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất
法兰西斯·培根: Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học thời Phục hưng Anh và nhà khoa học sơ khai
法兰西体育场: Sân vận động Stade de France
法老: pharaon (từ mượn)
发牢骚: phàn nàn; càu nhàu
法拉盛: Phố Tàu Flushing, khu vực chủ yếu là người Hoa và Hàn ở Queens, thành phố New York
发冷: cảm thấy ớn lạnh (như một phản ứng cảm xúc); cảm thấy lạnh (như một triệu chứng lâm sàng)
发愣: ngẩn người; đờ đẫn
法勒斯: Phares (con của Giu-đa)
乏力: thiếu sức mạnh; yếu; kiệt quệ; không đủ khả năng
法力: pháp lực
法理: nguyên tắc pháp lý; pháp lý học
发力: gắng sức; áp dụng lực; (của doanh nghiệp, v.v.) tạo đà; thể hiện mạnh mẽ
发亮: tỏa sáng; bóng loáng
法令: sắc lệnh; quy định
发令: ra lệnh
发令枪: súng lệnh
法令纹: nếp gấp mũi má; đường cười; nếp nhăn cười
法利赛人: Người Pha-ri-si
发绺: lọn tóc; tóc dreadlock
法隆寺: Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)
法鲁克: Farouk của Ai Cập (1920-1965), vua Ai Cập 1936-1952
法轮: bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo
法轮大法: một tên gọi khác của 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]