发掘
khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá; khai thác
khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá; khai thác
发掘 thường mang nghĩa “khai quật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 发掘, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển…
›发抖fā dǒurun rẩy; rung; lập cập
›发扬fā yángphát huy; tận dụng triệt để
›发懵fā měngcảm thấy chóng mặt; bối rối; mất phương hướng; nhìn chằm chằm; phát âm ở Đài Loan [fa1 meng2]
›发扬光大fā yáng guāng dàphát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ
›发憷fā chùbiến thể của 發怵|发怵[fa1 chu4]
›发扬蹈厉fā yáng dǎo lìxem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]
›发愤fā fènnỗ lực quyết tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.