法拉利
Ferrari
Ferrari
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)
›法拉盛Fǎ lā shèngPhố Tàu Flushing, khu vực chủ yếu là người Hoa và Hàn ở Queens, thành phố New York
›法律责任fǎ lǜ zé rèntrách nhiệm pháp lý; trách nhiệm
›法拉第Fǎ lā dìFaraday (tên gọi); Michael Faraday (1791-1867), nhà vật lý thực nghiệm người Anh nổi bật trong phát triển…
›法律约束力fǎ lǜ yuē shù lìhiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)
›法拍fǎ pāiđấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp
›法律制裁fǎ lǜ zhì cáichế tài pháp luật; hình phạt được quy định; trừng phạt theo luật
›法政fǎ zhèngpháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.