法隆寺
Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)
Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh cửa khai sáng (Phật giáo); Phật giáo; cách; phương pháp; (cũ) cổng nam của cung điện
›法轮功Fǎ lún gōngPháp Luân Công (phong trào tâm linh Trung Quốc thành lập năm 1992, bị chính phủ Trung Quốc coi là tà giáo)
›法轮Fǎ lúnbánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo
›法马fǎ mǎbiến thể của 砝碼|砝码[fa3 ma3]
›法院裁决fǎ yuàn cái juéphán quyết của tòa án
›法院fǎ yuàntòa án; pháp đình
›法马古斯塔Fǎ mǎ gǔ sī tǎFamagusta (Ammochostos), Síp
›法鲁克Fǎ lǔ kèFarouk của Ai Cập (1920-1965), vua Ai Cập 1936-1952
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.