Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法拉

fǎ lā

法拉 là gì?

法拉 [fǎ lā] có nghĩa là farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法拉 trong tiếng Việt

farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)

Cách đọc và ghi nhớ 法拉

法拉 được đọc là fǎ lā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan