法理
nguyên tắc pháp lý; pháp lý học
nguyên tắc pháp lý; pháp lý học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chùa Pháp Nguyên ở Bắc Kinh
›法纪fǎ jìpháp luật và trật tự; quy tắc và kỷ luật
›法益fǎ yìlợi ích được pháp luật bảo vệ
›法盲fǎ mángngười không hiểu biết về pháp luật
›法相宗Fǎ xiàng zōngTrường phái Duy Thức của Phật giáo; Trường phái Pháp Tướng của Phật giáo
›法源fǎ yuánNguồn gốc của Pháp (trong Phật giáo); nguồn gốc của pháp luật
›法海Fǎ hǎiPháp Hải, tên của nhà sư Phật giáo độc ác trong Tale of the White Snake 白蛇傳|白蛇传[Bai2 she2 Zhuan4]
›法筵fǎ yánpháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.