Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 331/1676
发工资日: ngày lĩnh lương
发箍: băng đô
法官: thẩm phán (trong tòa án)
发光: phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang
发光二极管: đi-ốt phát quang; LED
发光二极体: đi-ốt phát quang (LED) (Đài Loan)
发光强度: cường độ phát sáng
发冠卷尾: (loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mào (Dicrurus hottentottus)
法规: luật pháp; đạo luật
罚跪: bị phạt quỳ trong thời gian dài
法棍: bánh mì baguette
法国: Pháp; người Pháp
法国百合: cây a-ti-sô
法国长棍: bánh mì baguette
法国大革命: Cách mạng Pháp (1789-1799)
法国革命: Cách mạng Pháp (1789)
法国航空: Hãng hàng không Air France
法国航空公司: Hãng hàng không Air France
法国号: kèn cor Pháp
发国难财: trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn
法国人: người Pháp
法国梧桐: cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia)
法海: Pháp Hải, tên của nhà sư Phật giáo độc ác trong Tale of the White Snake 白蛇傳|白蛇传[Bai2 she2 Zhuan4]
发汗: đổ mồ hôi
法航: Hãng hàng không Pháp
法号: pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)
法赫德: Vua Fahd của Ả Rập Xê Út
发横财: phát tài; phát đạt; kiếm tiền dễ dàng; tư lợi
发红: đỏ mặt; thẹn thùng; ứng đỏ
发喉急: nổi giận
法华经: Kinh Pháp Hoa
罚锾: tiền phạt
发慌: trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng
法会: đại lễ tôn giáo (Phật giáo)
发回: gửi trả lại; trả về
发挥: phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển (một ý tưởng); khai triển (một chủ đề)
发昏: bị ngất
发火: bắt lửa; cháy; kích nổ; nổi giận
发货: giao hàng; gửi hàng
法纪: pháp luật và trật tự; quy tắc và kỷ luật
发急: lo lắng; sốt ruột; trở nên lo âu
发积: xem 發跡|发迹[fa1 ji4]
发迹: tạo dựng tên tuổi; phát đạt; phát tài
发髻: tóc búi hoặc cuộn
法家: trường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin rằng hòa hợp xã hội chỉ có thể đạt…
发家: gây dựng gia sản; trở nên giàu có; trở nên thịnh vượng
发夹: kẹp tóc
发奖: trao giải
发件人: người gửi (thư hoặc email)
发交: phát hành và giao (cho người dân)
发酵: lên men; (nghĩa bóng) (về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v.) âm ỉ; diễn ra; phát triển
酦酵: biến thể của 發酵|发酵[fa1 jiao4]
发脚: một lọn tóc
发胶: gel vuốt tóc
罚金: phạt tiền; bị mất tiền
法警: cảnh sát tư pháp
发窘: cảm thấy lúng túng; bối rối; ngượng ngùng
罚酒: uống rượu do thua cá cược
发酒疯: say xỉn làm loạn
发际线: đường chân tóc