Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法老

fǎ lǎo

法老 là gì?

法老 [fǎ lǎo] có nghĩa là pharaon (từ mượn).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法老 trong tiếng Việt

pharaon (từ mượn)

Cách đọc và ghi nhớ 法老

法老 được đọc là fǎ lǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pharaon (từ mượn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan