法老 là gì?
法老 [fǎ lǎo] có nghĩa là pharaon (từ mượn).
Nghĩa của từ 法老 trong tiếng Việt
pharaon (từ mượn)
Cách đọc và ghi nhớ 法老
法老 được đọc là fǎ lǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pharaon (từ mượn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .