法郎
franc; LT:個|个[ge4]
franc; LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật
›法医fǎ yīnhân viên pháp y; thám tử pháp y
›法医学fǎ yī xuépháp y
›法轮大法Fǎ lún Dà fǎmột tên gọi khác của 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]
›法门fǎ méncánh cửa khai sáng (Phật giáo); Phật giáo; cách; phương pháp; (cũ) cổng nam của cung điện
›法轮功Fǎ lún gōngPháp Luân Công (phong trào tâm linh Trung Quốc thành lập năm 1992, bị chính phủ Trung Quốc coi là tà giáo)
›法院fǎ yuàntòa án; pháp đình
›法轮Fǎ lúnbánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.