发刊
xuất bản; phát hành (một tài liệu)
xuất bản; phát hành (một tài liệu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
›发卡fā kǎphát hành thẻ; (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái; phớt lờ
›发出指示fā chū zhǐ shìban hành chỉ thị
›发动fā dòngbắt đầu; phát động; khơi dậy; huy động; kích động
›发光强度fā guāng qiáng dùcường độ phát sáng
›发光二极体fā guāng èr jí tǐđi-ốt phát quang (LED) (Đài Loan)
›发光二极管fā guāng èr jí guǎnđi-ốt phát quang; LED
›发光fā guāngphát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.