法兰西
Pháp
Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pháp (chuyển âm phiên âm)
›法号fǎ hàopháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)
›法衣fǎ yīáo cà sa của nhà sư Phật giáo; trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo; áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh…
›法制Fǎ zhìsản xuất tại Pháp
›法兰绒fǎ lán róngvải flannel (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [fa4 lan2 rong2]
›法兰西斯Fǎ lán xī sīFrancis (tên)
›法兰西斯·培根Fǎ lán xī sī · Péi gēnFrancis Bacon (1561-1626), nhà triết học thời Phục hưng Anh và nhà khoa học sơ khai
›法兰德斯Fǎ lán dé sīVùng Flanders, khu vực (bang) của Bỉ 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.