发卡 là gì?
发卡 [fā kǎ] có nghĩa là phát hành thẻ; (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái; phớt lờ.
Nghĩa của từ 发卡 trong tiếng Việt
- phát hành thẻ
- (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái
- phớt lờ
Cách đọc và ghi nhớ 发卡
发卡 được đọc là fā kǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát hành thẻ; (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái; phớt lờ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .