Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
发卡發卡

fā kǎ

发卡 là gì?

发卡 [fā kǎ] có nghĩa là phát hành thẻ; (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái; phớt lờ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 发卡 trong tiếng Việt

  1. phát hành thẻ
  2. (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái
  3. phớt lờ

Cách đọc và ghi nhớ 发卡

发卡 được đọc là fā kǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát hành thẻ; (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái; phớt lờ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan