法兰斯
Pháp (chuyển âm phiên âm)
Pháp (chuyển âm phiên âm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pháp
›法号fǎ hàopháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)
›法兰克Fǎ lán kèngười Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)
›法兰德斯Fǎ lán dé sīVùng Flanders, khu vực (bang) của Bỉ 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]
›法兰绒fǎ lán róngvải flannel (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [fa4 lan2 rong2]
›法兰克福车展Fǎ lán kè fú Chē zhǎnTriển lãm ô tô Frankfurt
›法兰克福证券交易所Fǎ lán kè fú Zhèng quàn jiāo yì suǒSở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)
›法兰西斯Fǎ lán xī sīFrancis (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.