法轮
bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo
bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh cửa khai sáng (Phật giáo); Phật giáo; cách; phương pháp; (cũ) cổng nam của cung điện
›法衣fǎ yīáo cà sa của nhà sư Phật giáo; trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo; áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh…
›法轮功Fǎ lún gōngPháp Luân Công (phong trào tâm linh Trung Quốc thành lập năm 1992, bị chính phủ Trung Quốc coi là tà giáo)
›法军Fǎ jūnquân đội Pháp
›法赫德Fǎ hè déVua Fahd của Ả Rập Xê Út
›法轮大法Fǎ lún Dà fǎmột tên gọi khác của 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]
›法警fǎ jǐngcảnh sát tư pháp
›法语Fǎ yǔtiếng Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.