发觉
nhận ra; phát hiện; hiểu ra; nhận thức
nhận ra; phát hiện; hiểu ra; nhận thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức)
›发表演讲fā biǎo yǎn jiǎngphát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn
›发言fā yánphát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; LT:個|个[ge4]
›发表fā biǎophát hành; công bố
›发言人fā yán rénngười phát ngôn
›发言权fā yán quánquyền phát ngôn
›发语词fā yǔ cítừ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ
›发行商fā xíng shāngnhà xuất bản; nhà phân phối; người phát hành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.