Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 334/1676
反侧: trằn trọc và lăn lộn
反差: tương phản; chênh lệch
梵刹: chùa Phật giáo; tu viện
反铲: xe xúc ngược
反常: bất thường; khác thường
繁昌: Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
翻唱: hát lại (một bài hát đã thu trước); phiên bản cover (của một bài hát)
繁昌区: Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
繁昌县: huyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy
反超: lật ngược tình thế; lội ngược dòng; vươn lên dẫn đầu
翻炒: xào
返潮: (quần áo, đồ gỗ, tường v.v.) bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất)
翻车: (của phương tiện) bị lật; (nghĩa bóng) gặp sự cố; thất bại
凡尘: cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo); chốn trần gian
翻沉: bị lật và chìm
樊城: Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
泛称: gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung
返程: hành trình quay về (vd: về nhà)
樊城区: Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
翻车鱼: cá mặt trăng (Mola mola)
饭匙: muôi xới cơm
反赤道流: dòng chảy ngược xích đạo
反冲: sự giật (của súng); nảy lại; phản tác dụng
反冲力: phản lực; giật lùi; lực phản ứng
犯愁: lo lắng; bồn chồn
范畴: phạm trù
范畴论: lý thuyết phạm trù (toán)
反刍: nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại
犯怵: sợ; hồi hộp
犯憷: biến thể của 犯怵[fan4 chu4]
反串: (Kinh kịch) đóng vai ngoài sở trường; (hiện đại) đóng vai giả trang người khác; đóng vai đối thủ
帆船: thuyền buồm
翻船: bị lật thuyền; (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc
反传算法: thuật toán lan truyền ngược
反刍动物: động vật nhai lại
犯错: phạm lỗi; mắc sai lầm; làm sai
泛代数: đại số phổ quát
泛大陆: Pangaea (địa chất)
反弹导弹: tên lửa đánh chặn
反党: phản đảng
反倒: nhưng ngược lại; nhưng đúng như dự đoán
反导: chống tên lửa
番刀: loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên
翻倒: lật đổ; lật úp; bị lật; ngã
反导弹: chống tên lửa
反导导弹: tên lửa chống tên lửa (ví dụ như tên lửa Patriot)
饭岛柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)
反导系统: hệ thống chống tên lửa; hệ thống phòng thủ tên lửa
泛大洋: Panthalassa (địa chất)
范德格拉夫: Van de Graaff (tên gọi); Robert J. Van de Graaff (1901-1967), nhà vật lý người Mỹ
范德格拉夫起电机: máy phát điện Van de Graaff
范德华力: (vật lý phân tử) lực van der Waals
泛得林: ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc hen suyễn (Đài Loan)
犯得上: đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng)
范德瓦耳斯: van der Waals; Johannes Diderik van der Waals (1837-1923), nhà vật lý người Hà Lan
范德瓦耳斯力: (vật lý phân tử) lực van der Waals
凡得瓦力: (vật lý phân tử) lực van der Waals
犯得着: đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng); cũng viết 犯得上[fan4 de5 shang4]
反帝: chống đế quốc
反坫: giá đỡ ly bằng đất nung, còn được gọi là 垿[xu4] (cũ)