法令
sắc lệnh; quy định
sắc lệnh; quy định
法令 thường mang nghĩa “sắc lệnh; quy định”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 法令, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
luật; quy tắc; bộ luật
›法令纹fǎ lìng wénnếp gấp mũi má; đường cười; nếp nhăn cười
›法人fǎ rénpháp nhân; tập đoàn; xem thêm 自然人[zi4 ran2 ren2]
›法克fǎ kèfuck (từ mượn)
›法事fǎ shìlễ nghi tôn giáo; nghi thức
›法儿fǎ rcách; phương pháp; phương tiện; tiếng Đài Loan đọc là [fa1 r5]
›法典fǎ diǎnbộ luật; điều luật
›法利赛人Fǎ lì sài rénNgười Pha-ri-si
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.