Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 330/1676

发布fā bù

发布: phát hành; phát biểu; thông báo; phân phối; cũng viết 發布|发布[fa1 bu4]

Cụm từ
发布fā bù

发布: phát hành; công bố; tuyên bố; phân phát

Cụm từ
罚不当罪fá bù dāng zuì

罚不当罪: hình phạt không tương xứng; hình phạt nặng hơn tội

Cụm từ
发布会fā bù huì

发布会: họp báo; cuộc họp báo

Cụm từ
发布会fā bù huì

发布会: họp báo; tóm tắt thông tin

Cụm từ
发财fā cái

发财: phát tài

Cụm từ
发菜fà cài

发菜: rong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được; cũng gọi là phát tài hoặc rong tóc

Cụm từ
发财车fā cái chē

发财车: (Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei

Cụm từ
发财致富fā cái zhì fù

发财致富: trở nên giàu có; làm giàu

Cụm từ
发钗fà chāi

发钗: kẹp tóc

Cụm từ
发颤fā chàn

发颤: run rẩy

Cụm từ
法场fǎ chǎng

法场: pháp trường

Cụm từ
发车fā chē

发车: khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát

Cụm từ
发愁fā chóu

发愁: lo lắng; bồn chồn; buồn phiền; trở nên buồn rầu

Cụm từ
发臭fā chòu

发臭: hôi; có mùi khó chịu

Cụm từ
发出fā chū

发出: ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)

Cụm từ
发怵fā chù

发怵: cảm thấy khiếp sợ; trở nên lo lắng

Cụm từ
发憷fā chù

发憷: biến thể của 發怵|发怵[fa1 chu4]

Cụm từ
罚出场fá chū chǎng

罚出场: (trọng tài) đuổi cầu thủ ra khỏi sân

Cụm từ
法槌fǎ chuí

法槌: búa của thẩm phán

Cụm từ
发春fā chūn

发春: động dục

Cụm từ
发出指示fā chū zhǐ shì

发出指示: ban hành chỉ thị

Cụm từ
发脆fā cuì

发脆: trở nên giòn; trở nên dễ vỡ

Cụm từ
发达fā dá

发达: phát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng

Cụm từ
发达地区fā dá dì qū

发达地区: khu vực phát triển

Cụm từ
发达国fā dá guó

发达国: quốc gia phát triển

Cụm từ
发达国家fā dá guó jiā

发达国家: quốc gia phát triển

Cụm từ
发呆fā dāi

发呆: ngây người; bị sững sờ; mải mê suy nghĩ

Cụm từ
发带fà dài

发带: băng đô

Cụm từ
罚单fá dān

罚单: vé phạt; thông báo vi phạm

Cụm từ
法典fǎ diǎn

法典: bộ luật; điều luật

Cụm từ
发电fā diàn

发电: phát điện; gửi điện tín

Cụm từ
发电厂fā diàn chǎng

发电厂: nhà máy điện

Cụm từ
发电机fā diàn jī

发电机: máy phát điện; đinamô

Cụm từ
发电量fā diàn liàng

发电量: (nhà máy điện, tấm pin mặt trời, v.v.) sản lượng; công suất

Cụm từ
发电站fā diàn zhàn

发电站: trạm phát điện

Cụm từ
法蒂玛Fǎ dì mǎ

法蒂玛: Fatimah (tên)

Cụm từ
法定fǎ dìng

法定: thuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp pháp

Cụm từ
法定代表人fǎ dìng dài biǎo rén

法定代表人: (luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)

Cụm từ
法定货币fǎ dìng huò bì

法定货币: tiền pháp định

Cụm từ
法定人数fǎ dìng rén shù

法定人数: số đại biểu cần thiết

Cụm từ
发动fā dòng

发动: bắt đầu; phát động; khơi dậy; huy động; kích động

Cụm từ
发动机fā dòng jī

发动机: động cơ; mô tơ; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
发动力fā dòng lì

发动力: công suất động lực; sức mạnh động cơ

Cụm từ
发抖fā dǒu

发抖: run rẩy; rung; lập cập

Cụm từ
法度fǎ dù

法度: (a) luật

Cụm từ
发端fā duān

发端: bắt nguồn; khởi đầu; bắt đầu; nguồn gốc

Cụm từ
发短信fā duǎn xìn

发短信: nhắn tin; gửi tin nhắn SMS

Cụm từ
法尔卡什Fǎ ěr kǎ shí

法尔卡什: Farkas (tên tiếng Hungary)

Cụm từ
发放fā fàng

发放: cung cấp; phát; cấp phát

Cụm từ
发奋fā fèn

发奋: nỗ lực; thúc đẩy điều gì; làm việc chăm chỉ

Cụm từ
发愤fā fèn

发愤: nỗ lực quyết tâm

Cụm từ
发粉fā fěn

发粉: bột nở

Cụm từ
发疯fā fēng

发疯: phát điên; phát cuồng; mất trí

Cụm từ
罚俸fá fèng

罚俸: bị mất lương

Cụm từ
法服fǎ fú

法服: xem 法衣[fa3 yi1]

Cụm từ
发福fā fú

发福: tăng cân; bị béo (dấu hiệu của phú quý, nên là lời khen)

Cụm từ
发绀fā gàn

发绀: chứng tím tái (da xanh tím do thiếu oxy trong máu)

Cụm từ
发稿fā gǎo

发稿: (nhà xuất bản) gửi bản thảo đến nhà in; (nhà báo) gửi bài viết

Cụm từ
发给fā gěi

发给: cấp; phát; phân phối

Cụm từ