Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
发车發車

fā chē

发车 là gì?

发车 [fā chē] có nghĩa là khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 发车 trong tiếng Việt

  1. khởi hành (xe khách hoặc xe lửa)
  2. xe xuất phát

Cách đọc và ghi nhớ 发车

发车 được đọc là fā chē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan