发车 là gì?
发车 [fā chē] có nghĩa là khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát.
Nghĩa của từ 发车 trong tiếng Việt
- khởi hành (xe khách hoặc xe lửa)
- xe xuất phát
Cách đọc và ghi nhớ 发车
发车 được đọc là fā chē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .