发财致富
trở nên giàu có; làm giàu
trở nên giàu có; làm giàu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát tài
›发财车fā cái chē(Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
›发语辞fā yǔ cítrợ từ văn học, đứng ở đầu câu
›发货fā huògiao hàng; gửi hàng
›发语词fā yǔ cítừ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ
›发贴fā tiēdán lên (tường); đăng (lên bảng thông báo hoặc trang web)
›发誓fā shìthề; nguyện; thề thốt
›发起fā qǐkhởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.