法定人数
số đại biểu cần thiết
số đại biểu cần thiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty…
›法宝fǎ bǎogiáo lý của Phật; pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.; (Đạo giáo) pháp khí; bùa; chỉ thiết bị đặc biệt hiệu…
›法定fǎ dìngthuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp pháp
›法官fǎ guānthẩm phán (trong tòa án)
›法定货币fǎ dìng huò bìtiền pháp định
›法学院fǎ xué yuàntrường luật
›法家Fǎ jiātrường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin…
›法学家fǎ xué jiānhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.