发给 là gì?
发给 [fā gěi] có nghĩa là cấp; phát; phân phối.
Nghĩa của từ 发给 trong tiếng Việt
- cấp
- phát
- phân phối
Cách đọc và ghi nhớ 发给
发给 được đọc là fā gěi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cấp; phát; phân phối”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .