Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
发动力發動力

fā dòng lì

发动力 là gì?

发动力 [fā dòng lì] có nghĩa là công suất động lực; sức mạnh động cơ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 发动力 trong tiếng Việt

  1. công suất động lực
  2. sức mạnh động cơ

Cách đọc và ghi nhớ 发动力

发动力 được đọc là fā dòng lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công suất động lực; sức mạnh động cơ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan